Part List DPS-904EN Anest Iwata | Part No. & Part Code

Máy bơm màng DPS-904EN là dòng bơm màng khí nén Anest Iwata được sử dụng trong các hệ thống cấp sơn, dung môi và chất lỏng công nghiệp. Tài liệu Part List DPS-904EN giúp Quý khách hàng tra cứu sơ đồ cấu tạo, xác định vị trí linh kiện và tìm đúng Part No. hoặc Part Code khi cần sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng.

Sơ đồ cấu tạo và danh sách linh kiện bơm sơn DPS-904EN (Part No/Part Code)

Hình ảnh cấu tạo máy bơm màng dps-904en Anest Iwata
Hình ảnh cấu tạo máy bơm màng DPS-904EN Anest Iwata

 

DPS-904EN DIAPHRAGM PAINT PUMP
CAT. NO. PART CODE DESCRIPTION Q’TY UNIT SIZE
1 DDP-90EN DIAPHRAGM PUMP 1
2 94459630 STAY 1
4 94423623 MODEL NAME PLATE 1
7 94427591 BALL VALVE 1
8 96859591 UNION 1 G3/8xR3/8 SUS
9 96994758 BOLT 2 M8x16 SW
10 PR-5CN PAINT REGULATOR 1
11 94441590 ELBOW 1
12 94433630 BALL VALVE 1
12-1 94343310 JOINT 1
13 94490621 SUCTION HOSE ASSY 1
13-2 97372026 HOSE BAND 2
13-3 94321613 INTAKE HOSE 1
13-4 94334001 INTAKE PIPE STAY 1
13-5 94360780 U BOLT 1
13-7 94637780 FILTER 1
13-7-1 94344780 FILTER BODY 1
13-7-2 94345780 FILTER 1
13-7-3 94346780 INTAKE FILTER STOPPER 1
13-8 94492622 SUCTION JOINT 1
13-9 94416612 SUCTION PIPE 1
14 94494580 DRAIN HOSE ASSY 1
14-2 94473590 DRAIN HOSE-DPS90CS 1
14-3 97372010 HOSE BAND 2 NO.09-11
14-5 94017021 CAP NUT 1
14-6 94417610 HOSE JOINT 1
14-7 94412620 DRAIN PIPE 1
15 94446530 DRAIN PIPE GUIDE 1
0 96991307 HEXAGON BAR SPANNER 1

Tải Part List DPS-904EN bản PDF

Part List DPS-904EN bao gồm bản vẽ Exploded View (sơ đồ cấu tạo) và danh sách linh kiện chi tiết của thiết bị. Thông qua tài liệu này, Quý khách hàng có thể xác định chính xác từng bộ phận trên bơm cũng như mã phụ tùng tương ứng để phục vụ công tác sửa chữa thay thế.

Tải hoặc xem trực tiếp tài liệu Part List DPS-904EN tại đây.

Bảng thông số kỹ thuật bơm màng DPS-904EN

THUỘC TÍNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kiểu Treo tường
Vật liệu phần tiếp xúc chất lỏng Thép không gỉ
Áp suất tiêu chuẩn 0.15 – 0.7 MPa
Lưu lượng 30 chu kỳ/phút 1.5 lít/phút
Lưu lượng tối đa 10.0 lít/phút
Lượng sơn mỗi chu kỳ 50 ml
Tỉ lệ áp suất 1:1
Lưới lọc 50 Mesh
Độ nhớt sơn lớn nhất 100 giây/NK-2, khoảng 300 cps
Trọng lượng 7 kg
Ren đầu nối khí G1/4B (PF1/4)
Ren đầu ra chất lỏng G1/4B (PF1/4)

Sự khác nhau giữa máy bơm màng DPS-904EN và DPS-904E

Sự khác biệt cốt lõi giữa hai bộ máy bơm màng Anest Iwata DPS-904E và DPS-904EN nằm ở vật liệu chế tạo phần tiếp xúc với chất lỏng (Wetted parts) của cả thân bơm lẫn bộ điều áp sơn đi kèm, dẫn đến sự chênh lệch đáng kể về trọng lượng tổng thể.
Về cấu trúc lắp đặt, ký hiệu “4” trong mã sản phẩm của hãng Anest Iwata đại diện cho kiểu dáng thiết kế dạng treo tường (Wall Mount). Hệ thống được bắt cố định lên vách phòng phun sơn nhằm tối ưu không gian sàn, tránh va chạm cơ học. Cả hai phiên bản đều tích hợp sẵn cụm phụ kiện cao cấp gồm: Thân bơm màng công suất 10 lít/phút, bộ điều áp sơn chính xác dòng PR-5, bộ điều khí nén, van tuần hoàn và ống hút sơn có rây lọc.
Bảng so sánh thông số kỹ thuật:

Đặc điểm cấu tạo Anest Iwata DPS-904E Anest Iwata DPS-904EN
Kiểu lắp đặt / Thiết kế Dạng treo tường (Wall Mount) Dạng treo tường (Wall Mount)
Vật liệu tiếp xúc chất lỏng Nhôm (Aluminum) Thép không gỉ / Inox (Stainless Steel)
Model thân bơm tích hợp Bơm màng DDP-90E (Nhôm) Bơm màng DDP-90EN (Inox)
Model bộ điều áp sơn đi kèm PR-5B (Thân nhôm) PR-5BN (Thân Inox)
Trọng lượng tổng thể 6.0 kg 7.0 kg
Lưu lượng tối đa 10.0 lít/phút 10.0 lít/phút
Khoảng áp suất khí nén 0.15 ~ 0.7 MPa 0.15 ~ 0.7 MPa
Độ nhớt chất lỏng tối đa 300 cPs (100 giây/NK-2) 300 cPs (100 giây/NK-2)

Xem thêm Part List máy bơm màng Anest Iwata khác:

Lưu ý khi tra cứu Part No. & Part Code DPS-904EN

– Mỗi linh kiện trên DPS-904EN đều được Anest Iwata quy định một mã Part No. hoặc Part Code riêng. Khi thay thế phụ tùng, Quý khách hàng nên đối chiếu trực tiếp với tài liệu Part List để xác định đúng mã linh kiện cần đặt hàng.

– Trước khi tra cứu, nên kiểm tra tem model trên thiết bị mình đang cần sửa chữa và đối chiếu với tài liệu Part List tương ứng. Trong trường hợp không xác định được mã linh kiện, Quý khách hàng có thể gửi hình ảnh vị trí phụ tùng hoặc hình ảnh tem máy để PAINTTECH VN hỗ trợ tra cứu chính xác hơn.

– Đối với các linh kiện hao mòn theo thời gian như màng bơm, gioăng làm kín hoặc cụm van, việc thay thế đúng phụ tùng chính hãng sẽ giúp duy trì hiệu suất và tuổi thọ của thiết bị.

Hỗ trợ tra cứu phụ tùng DPS-904EN

Với kinh nghiệm cung cấp thiết bị và phụ tùng Anest Iwata, Painttech VN hỗ trợ khách hàng tra cứu mã linh kiện DPS-904EN một cách chính xác và đáng tin cậy.

Hãy gửi thông tin model hoặc hình ảnh phụ tùng cần thay thế để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Thông tin liên hệ:

Website: thietbi-iwata.vn

Hotline: 0985063567

Thời gian làm việc: Từ 8h – 22h30 hằng ngày.

Để lại một bình luận

phone-icon
zalo-icon
facebook-icon