Part List DPS-70LCN Anest Iwata | Part No. & Part Code

Máy bơm màng DPS-70LCN là dòng bơm màng khí nén Anest Iwata được sử dụng trong các hệ thống cấp sơn, dung môi và chất lỏng công nghiệp. Tài liệu Part List DPS-70LCN giúp Quý khách hàng tra cứu sơ đồ cấu tạo, xác định vị trí linh kiện và tìm đúng Part No. hoặc Part Code khi cần sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng.

Sơ đồ cấu tạo và danh sách linh kiện bơm sơn DPS-70LCN (Part No/Part Code)

Hình ảnh cấu tạo máy bơm màng dps-70lcn Anest Iwata
Hình ảnh cấu tạo máy bơm màng DPS-70LCN Anest Iwata

 

DPS-70LCN DIAPHRAGM PAINT PUMP
CAT. NO. PART CODE DESCRIPTION Q’TY UNIT SIZE
1 DDP-70BN DIAPHRAGM PUMP 1
2 94424600 AIR TUBE 1
3 96809456 ELBOW UNION 1
4 96131512 SCREW 6 M5x12 SW
5 94435625 PUMP BASE ASSY 1
6 94426602 ELEVATING BASE 1
7 96382062 NUT 7 M6
8 94943022 SLIDER ASSY 1
9 94424611 BASE 1
10 94425612 SLIDE FRAME(REAR) 1
11 94426611 SLIDE FRAME(FRONT) 1
12 96470502 WASHER 6 M5
13 94437830 SUCTION PIPE ASSY 1
13-1 94437800 SUCTION PIPE 1
13-2 96643001 BUSH 1 R3/8xRc1/4 SUS
13-3 94637780 FILTER 1
13-3-1 94344780 FILTER BODY 1
13-3-2 94345780 FILTER 1
13-3-3 94346780 INTAKE FILTER STOPPER 1
14 94944021 1
15 96992988 DUST PROOF CAP 1
16 96992986 DUST PROOF CUP 1
17 96995114 PACKING 4
18 94429611 CAP 1
19 PR-5CN PAINT REGULATOR 1
20 96994106 NUT 1 M6
21 94433630 BALL VALVE 1
22 94494580 DRAIN HOSE ASSY 1
22-1 94017021 CAP NUT 1
22-2 94417610 HOSE JOINT 1
22-3 97372010 HOSE BAND 2 NO.09-11
22-4 94473590 DRAIN HOSE-DPS90CS 1
22-5 94412620 DRAIN PIPE 1
23 96994758 BOLT 2 M8x16 SW
24 97993531 INDEX PLUNGER 1
25 96382102 NUT 2 M10
26 96809022 UNION 1
27 96678202 ELBOW(1/4) 1 PT1/4
28 96994696 BOLT 1 M6x9
29 94427591 BALL VALVE 1
30 94424622 GRIP STAY 1
31 96992141 GRAB 1 M8
32 96382082 NUT 3 M8
33 96350612 HEXAGON BOLT 1 M6x12
35 96859561 ELBOW UNION 1 G1/4 SUS
36 94438610 REINFORCEMENT PLATE 3
37 96474602 WASHER 2 M6
38 96992987 DUST-PROOF CAP 1
39 94437810 JOINT 1
40 96859558 UNION 1 G3/8xR1/4 SUS
41 96642002 NIPPLE(1/4) 1 R1/4 SUS
42 96357501 HEX SOCKET HEAD BOLT WITHWASHER 6 M6x16 SW
43 94343310 JOINT 1
44 94446530 DRAIN PIPE GUIDE 1

Tải Part List DPS-70LCN bản PDF

Part List DPS-70LCN bao gồm bản vẽ Exploded View (sơ đồ cấu tạo) và danh sách linh kiện chi tiết của thiết bị. Thông qua tài liệu này, Quý khách hàng có thể xác định chính xác từng bộ phận trên bơm cũng như mã phụ tùng tương ứng để phục vụ công tác sửa chữa thay thế.

Tải hoặc xem trực tiếp tài liệu Part List DPS-70LCN tại đây.

Bảng thông số kỹ thuật bơm màng DPS-70LCN

THUỘC TÍNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kiểu Bệ nâng hạ
Vật liệu phần tiếp xúc chất lỏng Thép không gỉ
Áp suất tiêu chuẩn 0.15 – 0.7 MPa
Lưu lượng trung bình 0.6 lít/phút (30 chu kỳ/phút)
Lưu lượng tối đa 6.0 lít/phút (300 chu kỳ/phút)
Lượng sơn mỗi chu kỳ 20 ml
Tỉ lệ áp suất 1:1
Độ nhớt sơn lớn nhất 60 giây/NK-2, khoảng 190 cps
Ren đầu nối khí vào G1/4B (PF1/4)
Ren đầu vào chất lỏng Rc1/4 (PF1/4)
Ren đầu ra chất lỏng Rc1/4 (PF1/4)

Sự khác nhau giữa máy bơm màng DPS-70LCN và DPS-70LC

Sự khác biệt cốt lõi giữa hai bộ máy bơm màng Anest Iwata DPS-70LC và DPS-70LCN nằm ở vật liệu chế tạo phần tiếp xúc với chất lỏng (Wetted parts), dẫn đến sự chênh lệch về độ bền hóa học và trọng lượng tổng thể.
Về cấu trúc thiết kế, chữ “L” trong mã sản phẩm viết tắt cho Lift / Elevator (Bệ nâng hạ bằng khí nén). Cả hai model này đều là hệ thống cấp sơn cao cấp được bắt cố định trên một trục bệ đỡ nâng hạ, chuyên dụng để hút chất lỏng trực tiếp từ thùng chứa vuông 18 lít hoặc thùng tròn 20 lít tiêu chuẩn của Nhật Bản (Khi cần thay thùng sơn, người vận hành chỉ cần gạt van để bệ nâng toàn bộ cụm bơm lên một cách nhanh chóng và sạch sẽ).
Bảng so sánh thông số kỹ thuật:

Đặc điểm cấu tạo Anest Iwata DPS-70LC Anest Iwata DPS-70LCN
Kiểu lắp đặt / Thiết kế Dạng bệ nâng hạ khí nén (Elevator Stand) Dạng bệ nâng hạ khí nén (Elevator Stand)
Vật liệu tiếp xúc chất lỏng Nhôm (Aluminum) Thép không gỉ / Inox (Stainless Steel)
Model thân bơm tích hợp Bơm màng DDP-70B (Nhôm) Bơm màng DDP-70BN (Inox)
Model bộ điều áp sơn PR-5B (Thân nhôm) PR-5BN (Thân Inox)
Lưu lượng tối đa 6.0 lít/phút 6.0 lít/phút
Khoảng áp suất khí nén 0.15 ~ 0.7 MPa 0.15 ~ 0.7 MPa

Xem thêm Part List máy bơm màng Anest Iwata khác:

Lưu ý khi tra cứu Part No. & Part Code DPS-70LCN

– Mỗi linh kiện trên DPS-70LCN đều được Anest Iwata quy định một mã Part No. hoặc Part Code riêng. Khi thay thế phụ tùng, Quý khách hàng nên đối chiếu trực tiếp với tài liệu Part List để xác định đúng mã linh kiện cần đặt hàng.

– Trước khi tra cứu, nên kiểm tra tem model trên thiết bị mình đang cần sửa chữa và đối chiếu với tài liệu Part List tương ứng. Trong trường hợp không xác định được mã linh kiện, Quý khách hàng có thể gửi hình ảnh vị trí phụ tùng hoặc hình ảnh tem máy để PAINTTECH VN hỗ trợ tra cứu chính xác hơn.

– Đối với các linh kiện hao mòn theo thời gian như màng bơm, gioăng làm kín hoặc cụm van, việc thay thế đúng phụ tùng chính hãng sẽ giúp duy trì hiệu suất và tuổi thọ của thiết bị.

Hỗ trợ tra cứu phụ tùng DPS-70LCN

Painttech VN là nhà phân phối ủy quyền của Anest Iwata tại Việt Nam, hỗ trợ khách hàng tra cứu Part No. và Part Code cho bơm màng khí nén DPS-70LCN khi cần, cam kết chính xác nhanh chóng và chính hãng Anest Iwata.

Hãy liên hệ với chúng tôi để được hỗ trợ xác định mã linh kiện, tư vấn phụ tùng phù hợp và báo giá nhanh chóng cho các nhu cầu bảo trì, sửa chữa và thay thế phụ tùng DPS-70LCN.

Thông tin liên hệ:

Website: thietbi-iwata.vn

Hotline: 0985063567

Thời gian làm việc: Từ 8h – 22h30 hằng ngày.

 

Để lại một bình luận

phone-icon
zalo-icon
facebook-icon