Part List DPS-90LE Anest Iwata | Part No. & Part Code

Máy bơm màng DPS-90LE là dòng bơm màng khí nén Anest Iwata được sử dụng trong các hệ thống cấp sơn, dung môi và chất lỏng công nghiệp. Tài liệu Part List DPS-90LE giúp Quý khách hàng tra cứu sơ đồ cấu tạo, xác định vị trí linh kiện và tìm đúng Part No. hoặc Part Code khi cần sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng.

Sơ đồ cấu tạo và danh sách linh kiện bơm sơn DPS-90LE (Part No/Part Code)

Hình ảnh cấu tạo máy bơm màng dps-90le Anest Iwata
Hình ảnh cấu tạo máy bơm màng DPS-90LE Anest Iwata

 

DPS-90LE DIAPHRAGM PAINT PUMP
CAT. NO. PART CODE DESCRIPTION Q’TY UNIT SIZE
1 DDP-90E DIAPHRAGM PUMP 1
2 94424600 AIR TUBE 1
3 96809456 ELBOW UNION 1
4 96131512 SCREW 6 M5x12 SW
5 94435625 PUMP BASE ASSY 1
6 94426602 ELEVATING BASE 1
7 96382062 NUT 2 M6
8 94943022 SLIDER ASSY 1
8-1 94427600 NYLON WHEEL 4
8-2 96153022 SCREW 8 M3x6
8-3 94428602 SLIDER 2
8-4 96265636 BOLT 2 M6x35
8-5 94439690 NUT 2
8-6 96521060 WASHER 2 M6
8-7 97993500 SPRING 1
8-8 96382042 NUT 2 M4
8-9 96154024 SCREW 2 M4x10
8-10 96995114 PACKING 12
8-11 96155027 SCREW 6 M5x15
8-12 96993905 NYLON NUT 6 M5 SUS/ナイロン
8-13 94429601 INTERLOCK FITTING 3
9 94424611 BASE 1
10 94425612 SLIDE FRAME(REAR) 1
11 94426611 SLIDE FRAME(FRONT) 1
12 96470502 WASHER 6 M5
16 94944021 1
17 96992988 DUST PROOF CAP 1
18 96992986 DUST PROOF CUP 1
19 96995114 PACKING 4
20 94429611 CAP 1
21 PR-5C PAINT REGULATOR 1
22 96994106 NUT 1 M6
23 94432630 BALL VALVE 1
24 94455620 ELBOW 1
25 94402640 DRAIN HOSE ASSY 1
25-1 PJU-02F URETHANE HOSE JOINT 1
25-2 94473590 DRAIN HOSE-DPS90CS 1
25-3 97372010 HOSE BAND 1 NO.09-11
25-4 94607560 DRAIN PIPE 1
26 94439680 ELBOW UNION 1 G3/8
27 94439660 PACKING 1
28 96994758 BOLT 2 M8x16 SW
29 97993531 INDEX PLUNGER 1
30 96383106 HEXAGON NUT 2 M10
31 96809022 UNION 1
32 96678202 ELBOW(1/4) 1 PT1/4
33 96994696 BOLT 1 M6x9
34 94427591 BALL VALVE 1
35 94424622 GRIP STAY 1
36 96992141 GRAB 1 M8
37 96382082 NUT 1 M8
38 96350612 HEXAGON BOLT 1 M6x12
40 96859563 ELBOW UNION 1 G1/4
41 94438610 REINFORCEMENT PLATE 3
42 96474602 WASHER 2 M6
43 96992987 DUST-PROOF CAP 1
44 96357501 HEX SOCKET HEAD BOLT WITHWASHER 6 M6x16 SW
45 94493670 SUCTION PIPE 1
45-1 94637780 FILTER 1
45-1-1 94344780 FILTER BODY 1
45-1-2 94345780 FILTER 1
45-1-3 94346780 INTAKE FILTER STOPPER 1
45-2 94427611 SUCTION PIPE 1
45-3 94439670 BUSH 1
47 94446530 DRAIN PIPE GUIDE 1
0 96991307 HEXAGON BAR SPANNER 1

Tải Part List DPS-90LE bản PDF

Part List DPS-90LE bao gồm bản vẽ Exploded View (sơ đồ cấu tạo) và danh sách linh kiện chi tiết của thiết bị. Thông qua tài liệu này, Quý khách hàng có thể xác định chính xác từng bộ phận trên bơm cũng như mã phụ tùng tương ứng để phục vụ công tác sửa chữa thay thế.

Tải hoặc xem trực tiếp tài liệu Part List DPS-90LE tại đây.

Bảng thông số kỹ thuật bơm màng DPS-90LE

Thông số kỹ thuật Giá trị
Lưu lượng (30 chu kỳ/phút) 1.5 lít/phút
Lưu lượng tối đa (300 chu ỳ) 10 lít
Áp suất làm việc 0.15 – 0.7 MPa
Lưới lọc sơn 50 Mesh
Ren đầu khí 100 giây/NK-2 (tương đương khoảng 300 cPs)
Ren đầu chất lỏng G1/4B (PF1/4)
Độ ồn khi vận hành G1/4B (PF1/4)
Trọng lượng 17 kg

Sự khác nhau giữa máy bơm màng DPS-90LE và DPS-90LEN

Sự khác biệt cốt lõi giữa hai bộ máy bơm màng Anest Iwata DPS-90LE và DPS-90LEN nằm ở vật liệu chế tạo các bộ phận tiếp xúc với chất lỏng (Wetted parts) của cả thân bơm lẫn bộ điều áp sơn đi kèm.
Về mặt cấu trúc, ký tự “L” đại diện cho Lift / Elevator (Bệ nâng hạ bằng khí nén). Cả hai model đều là hệ thống cấp sơn cao cấp được tích hợp sẵn trên một trục bệ nâng độc lập. Thiết kế này giúp người vận hành chỉ cần gạt van khí nén là toàn bộ cụm bơm (công suất 10 lít/phút) sẽ được nâng lên tự động, giúp việc thay thế các thùng chứa sơn vuông 18L hoặc tròn 20L diễn ra cực kỳ nhanh chóng, sạch sẽ và không tốn sức.
Bảng so sánh thông số kỹ thuật:

Đặc điểm cấu tạo Anest Iwata DPS-90LE Anest Iwata DPS-90LEN
Kiểu lắp đặt / Thiết kế Dạng bệ nâng hạ khí nén (Elevator Stand) Dạng bệ nâng hạ khí nén (Elevator Stand)
Vật liệu tiếp xúc chất lỏng Nhôm (Aluminum) Thép không gỉ / Inox (Stainless Steel)
Model thân bơm tích hợp Bơm màng DDP-90E (Nhôm) Bơm màng DDP-90EN (Inox)
Model bộ điều áp sơn đi kèm PR-5B (Thân nhôm) PR-5BN (Thân Inox)
Lưu lượng tối đa 10.0 lít/phút 10.0 lít/phút
Khoảng áp suất khí nén 0.15 ~ 0.7 MPa 0.15 ~ 0.7 MPa
Độ nhớt chất lỏng tối đa 300 cPs (100 giây/NK-2) 300 cPs (100 giây/NK-2)

Xem thêm Part List máy bơm màng Anest Iwata khác:

Lưu ý khi tra cứu Part No. & Part Code DPS-90LE

– Mỗi linh kiện trên DPS-90LE đều được Anest Iwata quy định một mã Part No. hoặc Part Code riêng. Khi thay thế phụ tùng, Quý khách hàng nên đối chiếu trực tiếp với tài liệu Part List để xác định đúng mã linh kiện cần đặt hàng.

– Trước khi tra cứu, nên kiểm tra tem model trên thiết bị mình đang cần sửa chữa và đối chiếu với tài liệu Part List tương ứng. Trong trường hợp không xác định được mã linh kiện, Quý khách hàng có thể gửi hình ảnh vị trí phụ tùng hoặc hình ảnh tem máy để PAINTTECH VN hỗ trợ tra cứu chính xác hơn.

– Đối với các linh kiện hao mòn theo thời gian như màng bơm, gioăng làm kín hoặc cụm van, việc thay thế đúng phụ tùng chính hãng sẽ giúp duy trì hiệu suất và tuổi thọ của thiết bị.

Hỗ trợ tra cứu phụ tùng DPS-90LE

Khi cần thay thế phụ tùng cho DPS-90LE, việc xác định đúng Part No. sẽ giúp rút ngắn thời gian bảo trì và tránh phát sinh sai sót. Painttech VN hỗ trợ khách hàng tra cứu và đối chiếu mã phụ tùng theo từng model cụ thể.

Liên hệ với chúng tôi để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá phù hợp.

Thông tin liên hệ:

Website: thietbi-iwata.vn

Hotline: 0985063567

Thời gian làm việc: Từ 8h – 22h30 hằng ngày.

Để lại một bình luận

phone-icon
zalo-icon
facebook-icon