Part List DPS-902EN Anest Iwata | Part No. & Part Code

Máy bơm màng DPS-902EN là dòng bơm màng khí nén Anest Iwata được sử dụng trong các hệ thống cấp sơn, dung môi và chất lỏng công nghiệp. Tài liệu Part List DPS-902EN giúp Quý khách hàng tra cứu sơ đồ cấu tạo, xác định vị trí linh kiện và tìm đúng Part No. hoặc Part Code khi cần sửa chữa hoặc thay thế phụ tùng.

Sơ đồ cấu tạo và danh sách linh kiện bơm sơn DPS-902EN (Part No/Part Code)

Hình ảnh cấu tạo máy bơm màng dps-902en Anest Iwata
Hình ảnh cấu tạo máy bơm màng DPS-902EN Anest Iwata

 

DPS-902EN DIAPHRAGM PAINT PUMP
CAT. NO. PART CODE DESCRIPTION Q’TY UNIT SIZE
1 DDP-90EN DIAPHRAGM PUMP 1
2 PR-5CN PAINT REGULATOR 1
3 94434642 LID ASSY 1
5 96992987 DUST-PROOF CAP 1
6 94431611 SUPPLY LID 1
6-1 94432611 SUPPLY LID 1
6-2 96993441 KNOB 1 M8メスネジ
6-3 96994757 BOLT 1 M8x12 SW
7 96992988 DUST PROOF CAP 1
8 94427591 BALL VALVE 1
9 96859562 ELBO UNION 1 G3/8xR3/8 SUS
10 94441590 ELBOW 1
11 96994758 BOLT 2 M8x16 SW
12 94433630 BALL VALVE 1
12-1 94343310 JOINT 1
13 94404210 SUCTION PIPE ASSY 1
13-1 94637780 FILTER 1
13-1-1 94344780 FILTER BODY 1
13-1-2 94345780 FILTER 1
13-1-3 94346780 INTAKE FILTER STOPPER 1
13-2 94438100 SUCTION PIPE 1
13-3 96643003 BUSH 1 R1/2xRc3/8 SUS
14 94494580 DRAIN HOSE ASSY 1
14-1 94017021 CAP NUT 1
14-2 94417610 HOSE JOINT 1
14-3 97372010 HOSE BAND 2 NO.09-11
14-4 94473590 DRAIN HOSE-DPS90CS 1
14-5 94412620 DRAIN PIPE 1
16 96859561 ELBOW UNION 1 G1/4 SUS
17 96994756 BOLT WITH WASHER 2 M6x16 SW
18 96382062 NUT 2 M6
19 94446530 DRAIN PIPE GUIDE 1

Tải Part List DPS-902EN bản PDF

Part List DPS-902EN bao gồm bản vẽ Exploded View (sơ đồ cấu tạo) và danh sách linh kiện chi tiết của thiết bị. Thông qua tài liệu này, Quý khách hàng có thể xác định chính xác từng bộ phận trên bơm cũng như mã phụ tùng tương ứng để phục vụ công tác sửa chữa thay thế.

Tải hoặc xem trực tiếp tài liệu Part List DPS-902EN tại đây.

Bảng thông số kỹ thuật bơm màng DPS-902EN

THUỘC TÍNH THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Kiểu Đặt trên thùng chứa 20 lít
Vật liệu phần tiếp xúc chất lỏng Thép không gỉ
Áp suất tiêu chuẩn 0.15 – 0.7 MPa
Lưu lượng 30 chu kỳ/phút 1.5 lít/phút
Lưu lượng tối đa 10.0 lít/phút
Lượng sơn mỗi chu kỳ 50 ml
Tỉ lệ áp suất 1:1
Lưới lọc 50 Mesh
Độ nhớt sơn lớn nhất 100 giây/NK-2, khoảng 300 cps
Trọng lượng 8 kg
Ren đầu nối khí G1/4B (PF1/4)
Ren đầu ra chất lỏng G1/4B (PF1/4)

Sự khác nhau giữa máy bơm màng DPS-902EN và DPS-902E

Sự khác biệt cốt lõi giữa hai bộ máy bơm màng Anest Iwata DPS-902E và DPS-902EN nằm ở vật liệu chế tạo phần tiếp xúc với chất lỏng (Wetted parts) của cả thân bơm lẫn bộ điều áp sơn đi kèm.
Về mặt cấu trúc, ký hiệu “2” trong mã sản phẩm đại diện cho kiểu dáng đặt trực tiếp lên nắp thùng sơn (Lid / Tank-top Mount). Cả hai bộ thiết bị này đều được tích hợp sẵn cụm phụ kiện cao cấp gắn trên nắp đậy bao gồm: Thân bơm màng công suất 10 lít/phút, bộ điều áp sơn chính xác (Paint Regulator dòng PR-5), bộ điều khí nén và ống hút chất lỏng.
Dưới đây là bảng so sánh chi tiết giữa hai model:

Đặc điểm cấu tạo Anest Iwata DPS-902E Anest Iwata DPS-902EN
Vật liệu tiếp xúc chất lỏng Nhôm (Aluminum) Thép không gỉ / Inox (Stainless Steel)
Model thân bơm tích hợp Bơm màng DDP-90E (Nhôm) Bơm màng DDP-90EN (Inox)
Model bộ điều áp sơn đi kèm PR-5B (Thân nhôm) PR-5BN (Thân Inox)
Kiểu lắp đặt / Thiết kế Đặt trên nắp thùng sơn (20L) Đặt trên nắp thùng sơn (20L)
Lưu lượng tối đa 10.0 lít/phút 10.0 lít/phút
Khoảng áp suất khí nén 0.15 ~ 0.7 MPa 0.15 ~ 0.7 MPa
Độ nhớt chất lỏng tối đa 300 cPs (100 giây/NK-2) 300 cPs (100 giây/NK-2)

Xem thêm Part List máy bơm màng Anest Iwata khác:

Lưu ý khi tra cứu Part No. & Part Code DPS-902EN

– Mỗi linh kiện trên DPS-902EN đều được Anest Iwata quy định một mã Part No. hoặc Part Code riêng. Khi thay thế phụ tùng, Quý khách hàng nên đối chiếu trực tiếp với tài liệu Part List để xác định đúng mã linh kiện cần đặt hàng.

– Trước khi tra cứu, nên kiểm tra tem model trên thiết bị mình đang cần sửa chữa và đối chiếu với tài liệu Part List tương ứng. Trong trường hợp không xác định được mã linh kiện, Quý khách hàng có thể gửi hình ảnh vị trí phụ tùng hoặc hình ảnh tem máy để PAINTTECH VN hỗ trợ tra cứu chính xác hơn.

– Đối với các linh kiện hao mòn theo thời gian như màng bơm, gioăng làm kín hoặc cụm van, việc thay thế đúng phụ tùng chính hãng sẽ giúp duy trì hiệu suất và tuổi thọ của thiết bị.

Hỗ trợ tra cứu phụ tùng DPS-902EN

Với kinh nghiệm cung cấp thiết bị và phụ tùng Anest Iwata, Painttech VN hỗ trợ khách hàng tra cứu mã linh kiện DPS-902EN một cách chính xác và đáng tin cậy.

Hãy gửi thông tin model hoặc hình ảnh phụ tùng cần thay thế để được tư vấn và báo giá nhanh chóng.

Thông tin liên hệ:

Website: thietbi-iwata.vn

Hotline: 0985063567

Thời gian làm việc: Từ 8h – 22h30 hằng ngày.

Để lại một bình luận

phone-icon
zalo-icon
facebook-icon